*Nguồn: Sở Y Tế TP. Hồ Chí Minh
Hơn 6,6 triệu người tại TP.HCM đã được khám sức khỏe tính đến ngày 26/10/2026. Từ tuần này, Sở Y tế bổ sung chỉ số đánh giá tỷ lệ khám miễn phí trong nhóm dân cư thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả, giúp phản ánh sát hơn kết quả triển khai tại từng xã, phường, đặc khu và xác định những người dân cần tiếp tục được tổ chức khám.

Theo số liệu cập nhật đến 7 giờ ngày 26/10/2026, tổng số người được khám sức khỏe tại TP.HCM đã đạt 6.651.174 người. Nhóm học sinh tiếp tục ghi nhận tỷ lệ được khám cao; nhóm người lao động và sinh viên vẫn cần được tập trung triển khai. Số người dân được khám ghi nhận hằng tuần có xu hướng giảm so với giai đoạn cao điểm tháng 8/2026.
Thực hiện chỉ đạo của UBND Thành phố, từ tuần này, Sở Y tế công bố thêm tỷ lệ khám sức khỏe đối với nhóm dân cư cư trú trên địa bàn thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả, không bao gồm nhóm người lao động chính thức được người sử dụng lao động chi trả kinh phí khám sức khỏe định kỳ theo quy định.
Việc bổ sung chỉ số giúp làm rõ kết quả tổ chức khám cho nhóm dân cư thuộc trách nhiệm của chính quyền địa phương, đồng thời cung cấp thêm căn cứ để rà soát, vận động và tổ chức khám cho những người chưa được tiếp cận Chương trình.
Hai chỉ số bổ trợ, làm rõ kết quả triển khai
Trước đây, tỷ lệ khám sức khỏe cộng dồn được tính trên tổng dân số của từng xã, phường, đặc khu, bao gồm cả người được khám thông qua cơ quan, doanh nghiệp và các hình thức khám khác. Chỉ số này phản ánh độ bao phủ chung, nhưng chưa cho thấy rõ kết quả tổ chức khám miễn phí cho nhóm dân cư thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả.
Vì vậy, Sở Y tế đồng thời theo dõi hai chỉ số:
– Tỷ lệ khám sức khỏe cộng dồn trên tổng dân số: phản ánh độ bao phủ khám sức khỏe chung của địa phương.
– Tỷ lệ khám sức khỏe trong nhóm dân cư thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả: phản ánh kết quả tổ chức khám cho nhóm đối tượng này tại địa phương.
Hai chỉ số có phạm vi tính khác nhau, bổ trợ cho nhau trong đánh giá tiến độ. Khi được theo dõi đồng thời, các địa phương có thể nhận diện rõ hơn kết quả đã đạt được và nhóm dân cư cần tiếp tục tập trung tổ chức khám.
Một số địa phương đạt tỷ lệ khám miễn phí trên 80%
Theo số liệu bước đầu từ các địa phương đã báo cáo, xã Bình Chánh và xã Hưng Long cùng đạt tỷ lệ khám sức khỏe miễn phí 95%; xã Hòa Hiệp đạt 93%; xã Tân Vĩnh Lộc đạt 85%; xã Bàu Bàng đạt 83%; xã An Long đạt 82%; xã Xuân Thới Sơn đạt 81%. Đây là những kết quả tích cực trong tổ chức khám cho nhóm dân cư thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả.
Sự khác biệt giữa hai chỉ số tại một số địa phương cho thấy ý nghĩa của việc bổ sung cách đánh giá. Chẳng hạn, xã Bình Chánh có tỷ lệ khám sức khỏe cộng dồn trên tổng dân số đạt 76,8%, trong khi tỷ lệ khám miễn phí trong nhóm thuộc diện ngân sách nhà nước chi trả đạt 95%. Hai tỷ lệ tương ứng tại xã Hưng Long là 76,2% và 95%; tại xã Hòa Hiệp là 65,1% và 93%.
Như vậy, nếu chỉ căn cứ tỷ lệ khám trên tổng dân số, kết quả tổ chức khám cho nhóm dân cư thuộc trách nhiệm của địa phương có thể chưa được thể hiện đầy đủ.
Ngược lại, tại một số địa phương khác, tỷ lệ khám trong nhóm thuộc diện ngân sách nhà nước chi trả (khám miễn phí) còn cần tiếp tục nâng lên. Cụ thể, phường Hiệp Bình có tỷ lệ khám cộng dồn đạt 55,4%, tỷ lệ khám miễn phí đạt 53%; phường Vũng Tàu tương ứng là 51,8% và 49%; phường Tân Sơn Nhất là 48,8% và 44%.
Các số liệu này là căn cứ để từng địa phương rà soát cụ thể những người chưa được khám, xác định nguyên nhân và lựa chọn cách tổ chức phù hợp.
Khẩn trương hoàn thiện số liệu, tập trung người dân chưa được khám
Hiện còn 120 xã, phường, đặc khu chưa báo cáo đầy đủ số liệu dân cư thuộc diện được ngân sách nhà nước chi trả và kết quả khám sức khỏe miễn phí cho nhóm thuộc đối tượng này. Do đó, số liệu bước đầu chưa đủ để đánh giá toàn diện kết quả triển khai giữa các địa phương.
Sở Y tế đề nghị UBND các xã, phường, đặc khu khẩn trương rà soát, hoàn thiện báo cáo; bảo đảm thống nhất cách xác định đối tượng, chính xác số người thuộc diện được khám miễn phí, số người đã được khám và số người chưa được khám. Đây cũng là cơ sở để xác định những địa phương cần được hỗ trợ, tháo gỡ khó khăn.
Trong thời gian còn lại của Chương trình, các địa phương cần tiếp tục phối hợp với cơ sở khám bệnh, chữa bệnh duy trì tổ chức khám sức khỏe miễn phí, ưu tiên người chưa được khám, người khó tiếp cận dịch vụ và các đối tượng mới được Thành phố chấp thuận mở rộng.
Đồng thời, tăng cường truyền thông, hướng dẫn người dân đã khám sức khỏe trong năm 2026 chủ động khai báo qua Ứng dụng Công dân số; tiếp tục rà soát, chuẩn hóa kết quả khám và hoàn thiện hồ sơ sức khỏe điện tử, phục vụ theo dõi, quản lý sức khỏe sau khám.
Việc bổ sung chỉ số đánh giá nhằm giúp từng địa phương xác định rõ hơn ai đã được khám, ai chưa được khám và cần làm gì để người dân được tiếp cận Chương trình. Mục tiêu là bảo đảm mọi người dân thuộc diện được khám sức khỏe miễn phí đều có cơ hội được khám, theo dõi và quản lý sức khỏe, từng bước nâng cao hiệu quả chăm sóc sức khỏe ngay tại nơi sinh sống.
Kết quả khám sức khỏe của các địa phương tính đến 7g00 ngày 26/10/2026 (đính kèm)
| TT | Xã, Phường | Tổng dân số trên địa bàn | Số khám cộng dồn của toàn phường | Tỷ lệ KSK/dân số toàn phường | Dân số trên địa bàn được KSK miễn phí từ NSNN | Số người dân trên địa bàn đã được KSK miễn phí từ NSNN | Tỷ lệ người dân trên địa bàn đã được KSK miễn phí từ NSNN | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | |
| 1 | Xã Thạnh An | 2950 | 3284 | 100.0% | Chưa báo cáo | |||
| 2 | Phường Sài Gòn | 22592 | 24017 | 100.0% | Chưa báo cáo | |||
| 3 | Xã Vĩnh Lộc | 50366 | 51838 | 100.0% | Chưa báo cáo | |||
| 4 | Phường Phước Thắng | 43904 | 44769 | 100.0% | Chưa báo cáo | |||
| 5 | Phường Long Phước | 32677 | 30273 | 92.6% | Chưa báo cáo | |||
| 6 | Xã Bà Điểm | 101782 | 86537 | 85.0% | Chưa báo cáo | |||
| 7 | Xã Hiệp Phước | 56438 | 47328 | 83.9% | Chưa báo cáo | |||
| 8 | Xã An Nhơn Tây | 37251 | 31053 | 83.4% | Chưa báo cáo | |||
| 9 | Phường Tân Tạo | 97450 | 77742 | 79.8% | Đang kiểm tra lại số liệu | |||
| 10 | Xã An Thới Đông | 17471 | 13810 | 79.0% | Chưa báo cáo | |||
| 11 | Xã Xuân Thới Sơn | 93560 | 73772 | 78.8% | 79285 | 64267 | 81% | |
| 12 | Xã Bình Khánh | 30902 | 23800 | 77.0% | Chưa báo cáo | |||
| 13 | Xã Long Hải | 99099 | 76318 | 77.0% | 92945 | 72072 | 78% | |
| 14 | Xã Bình Chánh | 52120 | 40051 | 76.8% | 36729 | 34825 | 95% | |
| 15 | Xã Hưng Long | 48397 | 36898 | 76.2% | 35316 | 33617 | 95% | |
| 16 | Phường Rạch Dừa | 69376 | 52795 | 76.1% | Chưa báo cáo | |||
| 17 | Xã Châu Đức | 24267 | 18373 | 75.7% | Chưa báo cáo | |||
| 18 | Xã Bình Giã | 25381 | 19021 | 74.9% | 22627 | 17499 | 77% | |
| 19 | Xã Long Sơn | 16678 | 12443 | 74.6% | Chưa báo cáo | |||
| 20 | Xã Bắc Tân Uyên | 29589 | 21984 | 74.3% | Chưa báo cáo | |||
| 21 | Xã Xuân Sơn | 24056 | 17681 | 73.5% | Chưa báo cáo | |||
| 22 | Phường Phú Lâm | 59637 | 43693 | 73.3% | Chưa báo cáo | |||
| 23 | Xã Phước Hòa | 43825 | 31250 | 71.3% | Chưa báo cáo | |||
| 24 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 75777 | 53910 | 71.1% | 55798 | 47293 | 85% | |
| 25 | Xã Tân Nhựt | 57036 | 40536 | 71.1% | Chưa báo cáo | |||
| 26 | Xã Châu Pha | 24510 | 17362 | 70.8% | Chưa báo cáo | |||
| 27 | Phường Tân Phước | 27244 | 19114 | 70.2% | Chưa báo cáo | |||
| 28 | Xã Hòa Hội | 32823 | 22881 | 69.7% | 28048 | 21501 | 77% | |
| 29 | Xã Bàu Bàng | 55941 | 38865 | 69.5% | 18622 | 15386 | 83% | |
| 30 | Xã An Long | 16523 | 11467 | 69.4% | 12247 | 9982 | 82% | |
| 31 | Xã Bình Mỹ | 75812 | 51760 | 68.3% | Chưa báo cáo | |||
| 32 | Xã Phước Thành | 14534 | 9879 | 68.0% | Chưa báo cáo | |||
| 33 | Xã Hồ Tràm | 46347 | 31452 | 67.9% | 38602 | 25343 | 66% | |
| 34 | Đặc khu Côn Đảo | 9673 | 6540 | 67.6% | Chưa báo cáo | |||
| 35 | Xã Đông Thạnh | 136793 | 90208 | 65.9% | 109421 | 82375 | 75% | |
| 36 | Xã Nghĩa Thành | 27744 | 18285 | 65.9% | Chưa báo cáo | |||
| 37 | Xã Nhuận Đức | 38227 | 25136 | 65.8% | 34784 | 22129 | 64% | |
| 38 | Phường Tam Long | 42130 | 27669 | 65.7% | Chưa báo cáo | |||
| 39 | Xã Hóc Môn | 74686 | 48953 | 65.5% | Chưa báo cáo | |||
| 40 | Xã Phú Hòa Đông | 92077 | 60196 | 65.4% | 73377 | 50609 | 69% | |
| 41 | Xã Hòa Hiệp | 21469 | 13978 | 65.1% | 14042 | 13039 | 93% | |
| 42 | Phường Linh Xuân | 138591 | 89983 | 64.9% | 108226 | 72845 | 67% | |
| 43 | Phường Tân Thành | 31949 | 20640 | 64.6% | Chưa báo cáo | |||
| 44 | Xã Long Điền | 45804 | 29381 | 64.1% | Chưa báo cáo | |||
| 45 | Xã Phước Hải | 41288 | 26322 | 63.8% | 35350 | 24447 | 69% | |
| 46 | Phường Tam Thắng | 79435 | 50231 | 63.2% | Chưa báo cáo | |||
| 47 | Xã Đất Đỏ | 42842 | 26840 | 62.6% | Chưa báo cáo | |||
| 48 | Xã Thái Mỹ | 46813 | 29265 | 62.5% | 32414 | 26325 | 81% | |
| 49 | Phường Bình Tây | 47051 | 29350 | 62.4% | 35755 | 27067 | 76% | |
| 50 | Phường Tân Hải | 28322 | 17541 | 61.9% | Chưa báo cáo | |||
| 51 | Xã Phú Giáo | 38675 | 23847 | 61.7% | 27908 | 21822 | 78% | |
| 52 | Phường Bình Thạnh | 115208 | 70965 | 61.6% | 89907 | 64294 | 72% | |
| 53 | Phường Bến Cát | 109252 | 67292 | 61.6% | 54150 | 35555 | 66% | |
| 54 | Xã Xuyên Mộc | 24057 | 14795 | 61.5% | Chưa báo cáo | |||
| 55 | Phường Bình Phú | 65982 | 40569 | 61.5% | Chưa báo cáo | |||
| 56 | Xã Ngãi Giao | 46061 | 28308 | 61.5% | Chưa báo cáo | |||
| 57 | Phường Tân Mỹ | 65869 | 40413 | 61.4% | Chưa báo cáo | |||
| 58 | Phường Bình Tiên | 63467 | 38820 | 61.2% | Chưa báo cáo | |||
| 59 | Xã Dầu Tiếng | 35169 | 21334 | 60.7% | Chưa báo cáo | |||
| 60 | Phường Vườn Lài | 76417 | 46300 | 60.6% | Chưa báo cáo | |||
| 61 | Phường Bà Rịa | 47274 | 28392 | 60.1% | Chưa báo cáo | |||
| 62 | Phường Thới Hòa | 86701 | 51846 | 59.8% | Chưa báo cáo | |||
| 63 | Phường Dĩ An | 239943 | 142869 | 59.5% | Chưa báo cáo | |||
| 64 | Phường Phú Mỹ | 105358 | 62507 | 59.3% | Chưa báo cáo | |||
| 65 | Xã Kim Long | 30233 | 17833 | 59.0% | Chưa báo cáo | |||
| 66 | Phường Chợ Lớn | 50479 | 29674 | 58.8% | 37626 | 25574 | 68% | |
| 67 | Xã Bình Châu | 24241 | 14198 | 58.6% | Chưa báo cáo | |||
| 68 | Xã Tân An Hội | 73373 | 42939 | 58.5% | Chưa báo cáo | |||
| 69 | Xã Bàu Lâm | 22677 | 13236 | 58.4% | Chưa báo cáo | |||
| 70 | Phường An Đông | 46500 | 27091 | 58.3% | Chưa báo cáo | |||
| 71 | Phường Long Trường | 55260 | 31331 | 56.7% | Chưa báo cáo | |||
| 72 | Phường Tăng Nhơn Phú | 162402 | 91748 | 56.5% | Chưa báo cáo | |||
| 73 | Phường Thới An | 99588 | 55446 | 55.7% | Chưa báo cáo | |||
| 74 | Phường Diên Hồng | 62310 | 34674 | 55.6% | Chưa báo cáo | |||
| 75 | Phường Hiệp Bình | 165149 | 91459 | 55.4% | 150771 | 80557 | 53% | |
| 76 | Phường Bình Tân | 118410 | 64999 | 54.9% | 71101 | 56591 | 80% | |
| 77 | Phường An Khánh | 56040 | 30576 | 54.6% | Chưa báo cáo | |||
| 78 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 129700 | 70339 | 54.2% | Chưa báo cáo | |||
| 79 | Phường Long Hương | 31752 | 17175 | 54.1% | Chưa báo cáo | |||
| 80 | Phường Bình Dương | 119447 | 64236 | 53.8% | Chưa báo cáo | |||
| 81 | Phường Thuận Giao | 156715 | 83668 | 53.4% | Chưa báo cáo | |||
| 82 | Xã Củ Chi | 118149 | 62850 | 53.2% | Chưa báo cáo | |||
| 83 | Phường Xuân Hòa | 39218 | 20850 | 53.2% | Chưa báo cáo | |||
| 84 | Xã Thanh An | 22251 | 11821 | 53.1% | Chưa báo cáo | |||
| 85 | Phường Thủ Dầu Một | 94845 | 50175 | 52.9% | 76324 | 41310 | 54% | |
| 86 | Phường Tân Đông Hiệp | 119109 | 62923 | 52.8% | Chưa báo cáo | |||
| 87 | Phường An Phú | 159107 | 83761 | 52.6% | Chưa báo cáo | |||
| 88 | Xã Minh Thạnh | 23557 | 12233 | 51.9% | Chưa báo cáo | |||
| 89 | Phường Vũng Tàu | 123715 | 64110 | 51.8% | 111384 | 54265 | 49% | |
| 90 | Phường Vĩnh Tân | 77471 | 40035 | 51.7% | Chưa báo cáo | |||
| 91 | Phường Chánh Hiệp | 59277 | 30454 | 51.4% | Chưa báo cáo | |||
| 92 | Phường Tân Thuận | 130246 | 66474 | 51.0% | Chưa báo cáo | |||
| 93 | Phường Minh Phụng | 64232 | 32628 | 50.8% | Chưa báo cáo | |||
| 94 | Phường Thuận An | 66467 | 33695 | 50.7% | Chưa báo cáo | |||
| 95 | Phường Phú Thọ Hòa | 131391 | 65726 | 50.0% | Chưa báo cáo | |||
| 96 | Phường An Hội Tây | 109373 | 54103 | 49.5% | 86057 | 49453 | 57% | |
| 97 | Phường Bình Quới | 35075 | 17315 | 49.4% | Chưa báo cáo | |||
| 98 | Phường Tam Bình | 139041 | 67900 | 48.8% | Chưa báo cáo | |||
| 99 | Phường Tân Sơn Nhất | 59228 | 28882 | 48.8% | 58529 | 25559 | 44% | |
| 100 | Phường Phú Lợi | 130247 | 63212 | 48.5% | 55397 | 53831 | 97% | |
| 101 | Xã Long Hòa | 20742 | 10049 | 48.4% | 15436 | 8526 | 55% | |
| 102 | Phường Phú Thuận | 67186 | 32133 | 47.8% | Chưa báo cáo | |||
| 103 | Phường Bình Lợi Trung | 97197 | 45950 | 47.3% | Chưa báo cáo | |||
| 104 | Xã Bình Lợi | 39634 | 18718 | 47.2% | Đang kiểm tra lại số liệu | |||
| 105 | Xã Trừ Văn Thố | 30907 | 14594 | 47.2% | 21107 | 12520 | 59% | |
| 106 | Phường Bình Hưng Hòa | 165174 | 77961 | 47.2% | 141987 | 71013 | 50% | |
| 107 | Phường Hòa Bình | 42786 | 20177 | 47.2% | Chưa báo cáo | |||
| 108 | Phường Tân Uyên | 81662 | 38479 | 47.1% | Chưa báo cáo | |||
| 109 | Phường Tây Nam | 75331 | 35457 | 47.1% | Chưa báo cáo | |||
| 110 | Phường Long Nguyên | 61575 | 28863 | 46.9% | Chưa báo cáo | |||
| 111 | Phường Thủ Đức | 110989 | 51596 | 46.5% | Chưa báo cáo | |||
| 112 | Phường Chánh Phú Hòa | 67518 | 31354 | 46.4% | Chưa báo cáo | |||
| 113 | Phường Cát Lái | 53736 | 24875 | 46.3% | Chưa báo cáo | |||
| 114 | Phường Long Bình | 94023 | 43297 | 46.0% | Chưa báo cáo | |||
| 115 | Phường Tân Hiệp | 164975 | 75516 | 45.8% | 52274 | 31370 | 60% | |
| 116 | Phường Thông Tây Hội | 108683 | 49510 | 45.6% | Chưa báo cáo | |||
| 117 | Xã Nhà Bè | 157475 | 71168 | 45.2% | Chưa báo cáo | |||
| 118 | Phường Đức Nhuận | 59639 | 26880 | 45.1% | 45995 | 21733 | 47% | |
| 119 | Phường Phú Nhuận | 59318 | 26731 | 45.1% | 25079 | 21776 | 87% | |
| 120 | Phường An Phú Đông | 110924 | 49986 | 45.1% | Chưa báo cáo | |||
| 121 | Phường Tân Phú | 87112 | 38914 | 44.7% | 71861 | 34279 | 48% | |
| 122 | Phường Tân Định | 39221 | 17242 | 44.0% | 27075 | 13493 | 50% | |
| 123 | Phường Tân Hưng | 171629 | 75325 | 43.9% | Chưa báo cáo | |||
| 124 | Phường Xóm Chiếu | 51533 | 22532 | 43.7% | Chưa báo cáo | |||
| 125 | Phường Bình Thới | 52706 | 22965 | 43.6% | Chưa báo cáo | |||
| 126 | Phường Tân Sơn Nhì | 106319 | 46323 | 43.6% | 55892 | 42377 | 76% | |
| 127 | Phường Nhiêu Lộc | 86206 | 37518 | 43.5% | Chưa báo cáo | |||
| 128 | Phường Tây Thạnh | 66482 | 28868 | 43.4% | Chưa báo cáo | |||
| 129 | Phường Gò Vấp | 83822 | 36322 | 43.3% | Chưa báo cáo | |||
| 130 | Phường Bình Đông | 102577 | 44380 | 43.3% | Chưa báo cáo | |||
| 131 | Phường Hòa Lợi | 103816 | 44903 | 43.3% | 48521 | 32136 | 66% | |
| 132 | Phường An Hội Đông | 99264 | 42919 | 43.2% | Chưa báo cáo | |||
| 133 | Phường Tân Khánh | 155620 | 65573 | 42.1% | Chưa báo cáo | |||
| 134 | Phường Hạnh Thông | 91822 | 38554 | 42.0% | Chưa báo cáo | |||
| 135 | Phường Bình Cơ | 76369 | 32011 | 41.9% | 30523 | 19770 | 65% | |
| 136 | Phường Bình Hòa | 130159 | 54335 | 41.7% | 34368 | 30469 | 89% | |
| 137 | Xã Thường Tân | 21372 | 8869 | 41.5% | Chưa báo cáo | |||
| 138 | Phường Tân Thới Hiệp | 135596 | 56214 | 41.5% | Chưa báo cáo | |||
| 139 | Phường Phước Long | 124660 | 51339 | 41.2% | 76791 | 43659 | 57% | |
| 140 | Phường Khánh Hội | 76083 | 31302 | 41.1% | Chưa báo cáo | |||
| 141 | Phường Tân Sơn | 57601 | 23466 | 40.7% | Chưa báo cáo | |||
| 142 | Phường An Nhơn | 85914 | 34948 | 40.7% | Chưa báo cáo | |||
| 143 | Phường Đông Hòa | 144925 | 58756 | 40.5% | Chưa báo cáo | |||
| 144 | Phường Cầu Kiệu | 60789 | 24611 | 40.5% | Chưa báo cáo | |||
| 145 | Phường Hòa Hưng | 72117 | 29083 | 40.3% | 42917 | 22811 | 53% | |
| 146 | Phường Bảy Hiền | 101729 | 40663 | 40.0% | Chưa báo cáo | |||
| 147 | Phường Trung Mỹ Tây | 112917 | 44898 | 39.8% | Chưa báo cáo | |||
| 148 | Phường Phú Thọ | 43907 | 17443 | 39.7% | Chưa báo cáo | |||
| 149 | Phường Tân Bình | 80702 | 31989 | 39.6% | Chưa báo cáo | |||
| 150 | Phường Phú An | 57265 | 22434 | 39.2% | Chưa báo cáo | |||
| 151 | Phường Đông Hưng Thuận | 161345 | 63152 | 39.1% | Chưa báo cáo | |||
| 152 | Phường Tân Hòa | 65680 | 25643 | 39.0% | Chưa báo cáo | |||
| 153 | Phường Bàn Cờ | 62796 | 24349 | 38.8% | 50987 | 20413 | 40% | |
| 154 | Phường Gia Định | 118005 | 45713 | 38.7% | 102265 | 38253 | 37% | |
| 155 | Phường Tân Sơn Hòa | 53390 | 20654 | 38.7% | Chưa báo cáo | |||
| 156 | Xã Cần Giờ | 22331 | 8527 | 38.2% | 19811 | 7050 | 36% | |
| 157 | Xã Bình Hưng | 113416 | 42951 | 37.9% | 42947 | 36957 | 86% | |
| 158 | Phường Bình Trưng | 100765 | 37973 | 37.7% | Chưa báo cáo | |||
| 159 | Phường Phú Định | 122568 | 45889 | 37.4% | Chưa báo cáo | |||
| 160 | Phường Lái Thiêu | 113836 | 42618 | 37.4% | Chưa báo cáo | |||
| 161 | Phường Chợ Quán | 51709 | 18723 | 36.2% | 30261 | 15599 | 52% | |
| 162 | Phường Chánh Hưng | 165947 | 59714 | 36.0% | Chưa báo cáo | |||
| 163 | Phường Phú Thạnh | 99615 | 35388 | 35.5% | Chưa báo cáo | |||
| 164 | Phường Bến Thành | 50178 | 17509 | 34.9% | Chưa báo cáo | |||
| 165 | Phường Bình Trị Đông | 172628 | 59810 | 34.6% | Chưa báo cáo | |||
| 166 | Phường An Lạc | 152764 | 51554 | 33.7% | Chưa báo cáo | |||
| 167 | Phường Vĩnh Hội | 50326 | 16624 | 33.0% | Chưa báo cáo | |||
| 168 | Phường Cầu Ông Lãnh | 70535 | 22460 | 31.8% | Chưa báo cáo |
Ghi chú:
(3) Tổng dân số trên địa bàn: Là dân số thường trú và tạm trú do Công an Thành phố cung cấp vào ngày 25/8/2026.
(4) Số khám cộng dồn của toàn phường: Bao gồm số người được khám sức khỏe, khám sàng lọc hoặc ghi nhận thông tin trên Nền tảng QLSKCĐ
(6) Dân số trên địa bàn được KSK miễn phí từ NSNN = Dân số do Công an Thành phố cung cấp – số người lao động chính thức đang cư trú trên địa bàn do UBND PX cung cấp đến 14g00 ngày 26/10/2026



Bác sĩ Phạm Đức Tuấn là một chuyên gia da liễu với hơn 8 năm kinh nghiệm trong ngành làm đẹp. Bác sĩ thẩm mỹ Phạm Đức Tuấn tốt nghiệp chuyên khoa Da liễu, Đại học Võ Trường Toản – một trong những trường đại học uy tín trong ngành y. Với sự am hiểu sâu sắc và kỹ năng chuyên môn cao, bác sĩ Phạm Đức Tuấn đã làm việc tại Thẩm mỹ viện Ngọc Dung và thực hiện hàng chục nghìn ca điều trị da, tư vấn thẩm mỹ.
BÀI VIẾT LIÊN QUAN: